HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

logo vno

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 24

Máy chủ tìm kiếm : 5

Khách viếng thăm : 19


Hôm nayHôm nay : 130

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2564

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 285333

LIÊN KẾT WEBSITE


Bluesky

Bluesky

Trang nhất » Giới thiệu

Đề KTĐK lớp 1-cuối học kì 1- năm học 2015-2016

THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Cạnh sân nhà lan là cây xoài cát. Tháng ba, hoa nở trắng cành. Đầu hè, cây xoài ra quả.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Bé Khanh xinh xắn, ngoan ngoãn, lại hoạt bát, hát hay, gấp hạc giấy rất cừ. Bạn bè quý bé.
------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Bé hoàng thích về quê ngắm trăng. Từ căn gác nhỏ, bé thấy trăng sáng vằng vặc, tỏa khắp bể.                                                                
------------------------------------------------------------------
 
THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Quang là anh bé Linh, Quang gầy, cao lênh khênh, Linh bụ bẫm. Quang hát hay, Linh thích làm trò ngộ nghĩnh.
      -------------------------- -----------------------------------------------------------------------
THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Bé Quế nhỏ nhắn, xinh xắn, ngoan ngoãn lại hoạt bát, hát hay. Quế hay nhặt rau lau nhà đỡ mẹ. Bạn bè quý bé.
----------------------------------------------------------------
THĂM BÀI ĐỌC THÀNH TIẾNG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1- CTCNGD
Cuối học kì 1 năm học: 2014-2015
 
Nhà Thu có chú chó giữ nhà. Chú dữ ghê.Có gì lạ, chú chỉ gừ gừ, nghe đã đủ sợ.
 
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 – CHƯƠNG TRÌNH CNGD
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……………………………………………………………..
                   Lớp:……   Trường Tiểu học Thịnh Sơn.
 

       Điểm
Đọc:……..
Viết:……....
Tổng:………
                             Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
 
A. Phần kiểm tra đọc: (6 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (4,0 điểm). HS bốc thăm đọc bài. 
    + Đọc đúng, lưu loát toàn bài, rõ ràng (đúng tiếng, ngắt nghỉ đúng câu, lưu loát, tốc độ tối thiểu 10 tiếng / phút)
+ Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu hoặc không đọc được: trừ 0,25 điểm.
2. Phân tích tiếng: (2,0 điểm). Giáo viên cho học sinh phân tích một số tiếng và kết hợp chỉ vị trí của từng âm trong tiếng đó.
B.Phần kiểm tra viết: ( 4 điểm).
1. Viết chính tả: (3 điểm). Giáo viên đọc cho học sinh viết chính tả đoạn 1- Bài Hai quan- Sách TVCNGD lớp 1- tập 2- trang 59).
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
                             
 
2. Bài tập chính tả: (1điểm)
 a) Ðiền c hay k:
                       quả …à            …ê bàn.
     Điền ng hay ngh:
        suy ....ĩ.           bắp ...ô.                                                                                                                                                                                                                  
b)   Đưa các tiếng sau vào mô hình.
 
 
             
     Hoa                                                                     bạn
 
 
 
 
 
Giáo viên chấm:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu chấm : Môn tiếng việt
Phần kiểm tra đọc : 6,0 điểm .
- Đọc thành tiếng(  4,0 điểm.)   
+ Đọc đúng, lưu loát toàn bài, rõ ràng (đúng tiếng, ngắt nghỉ đúng câu, lưu loát, tốc    độ tối thiểu 10 tiếng / phút)
+Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu hoặc không đọc được : trừ 0,25 điểm.
- Đọc phân tích nêu vị trí của từng âm (2,0 điểm ) 
Phần kiểm tra viết : 4,0 điểm
1. Viết chính tả :   3,0 điểm .
   – Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (3 điểm).
– Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,25 điểm. (tuỳ mức độ để linh điểm cho học sinh )
2. Bài tập chính tả:  1 điểm. Câu a  ( 0,5 điểm ): điền đúng mỗi vần , chữ viết đẹp cho 0,25 điểm. Câu b :  ( 0,5 điểm ): điền  đúng một ý cho  0,25 đ
 
Biểu chấm : Môn tiếng việt
Phần kiểm tra đọc : 6,0 điểm .
- Đọc thành tiếng(  4,0 điểm.)   
+ Đọc đúng, lưu loát toàn bài, rõ ràng (đúng tiếng, ngắt nghỉ đúng câu, lưu loát, tốc    độ tối thiểu 10 tiếng / phút)
+Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu hoặc không đọc được : trừ 0,25 điểm.
- Đọc phân tích nêu vị trí của từng âm (2,0 điểm ) 
Phần kiểm tra viết : 4,0 điểm
1. Viết chính tả :   3,0 điểm .
– Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (3 điểm).
– Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,25 điểm. (tuỳ mức độ để linh điểm cho học sinh )
2. Bài tập chính tả :  1 điểm . Câu a  ( 0,5 điểm ): điền đúng mỗi vần , chữ viết đẹp cho 0,25 điểm.       Câu b :  ( 0,5 điểm ): điền  đúng một ý cho  0,25 đ
 
Biểu chấm : Môn tiếng việt
Phần kiểm tra đọc : 6,0 điểm .
- Đọc thành tiếng(  4,0 điểm.)   
+ Đọc đúng, lưu loát toàn bài, rõ ràng (đúng tiếng, ngắt nghỉ đúng câu, lưu loát, tốc    độ tối thiểu 10 tiếng / phút)
+Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu hoặc không đọc được : trừ 0,25 điểm.
- Đọc phân tích nêu vị trí của từng âm (2,0 điểm ) 
Phần kiểm tra viết : 4,0 điểm
1. Viết chính tả :   3,0 điểm .
– Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (3 điểm).
– Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,25 điểm. (tuỳ mức độ để linh điểm cho học sinh )
2. Bài tập chính tả: 1 điểm. Câu a  ( 0,5 điểm ): điền đúng mỗi vần , chữ viết đẹp cho 0,25 điểm.    Câu b :  ( 0,5 điểm ): điền  đúng một ý cho  0,25 đ
 
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………………………………
Lớp:……Trường Tiểu học Thịnh Sơn.    
 

      Điểm
 
 
                     Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………….
………………………………………………………………
 
 
 
Bài 1:  (1điểm)
a , Khoanh vào số lớn nhất:         9    ;   6  ;   4    ;     10    ;     7
 Số 
b, Khoanh vào số bé nhất:           9    ;   4   ;   6    ;     10    ;      7
Bài 2:(2điểm)             ?
 

6

7
                  - 3             + 6                                     + 4            - 5
 
 
Bài 3 :  (2 điểm)  Tính :          
 
a,       2 + 3 + 4 = ........                     9 - 5 -  3 = ........
            4 + 4 - 6  = ........                  10 -  9 +7 = ........
 
b,       10                   8                        9                                     3                       
       -                       -                        -                                      +
            5                   2                        4                                     5                        
               
     
 
   
 

         ........             .........                  ........                             .........                 
 
 

 


<
=
 
Bài 4 :                         4 + 6         10                     7 - 6        6- 3
 

 
( 2 điểm)
                                     5 + 2          6 - 1                      5        10 - 6
 
 
 
 
Bài 5 : (2điểm)Viết phép tính thích hợp :
a ,              Có   :     5 lá cờ
               Thêm :     3 lá cờ
           Có tất cả : .......lá cờ ?
 
 
 
       
      b ,             Có   :      10 viên bi
Cho  :       6 viên bi
    Còn  : .......   viên bi ?
 
 
 
       
   
 
 
 
 
 
   
 
 
Bµi 6 : (1điểm) Khoanh vào ý trả  lời đúng
Hình bên có
A .   4 hình vuông
B .   5 hình vuông
C.     6  hình vuông
 
 
 
 
Giáo viên chấm:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                   Biểu chấm               Môn toán
 
Bài 1:  ( 1 đ)  đúng mỗi ý cho 0,5 điểm .
Bài 2 : ( 2đ) mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm .
Bài 3 :  (2 đ)  Câu a 1 điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
                      Câu b 1điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
Bài 4 : ( 2 đ) ( mỗi phép tính  đúng cho 0,5 điểm )
Bài 5 : (2 đ)        câu a 1điểm
                           Câu b 1 điểm
Bài 6 : (1 đ )
 
                                           
                   Biểu chấm               Môn toán
 
Bài 1:  ( 1 đ)  đúng mỗi ý cho 0,5 điểm .
Bài 2 : ( 2đ) mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm .
Bài 3 :  (2 đ)  Câu a 1 điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
                      Câu b 1điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
Bài 4 : ( 2 đ) ( mỗi phép tính  đúng cho 0,5 điểm )
Bài 5 : (2 đ)        câu a 1điểm
                           Câu b 1 điểm
Bài 6 : (1 đ )
 
 
                   Biểu chấm               Môn toán
 
Bài 1:  ( 1 đ)  đúng mỗi ý cho 0,5 điểm .
Bài 2 : ( 2đ) mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm .
Bài 3 :  (2 đ)  Câu a 1 điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
                      Câu b 1điểm (  mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
Bài 4 : ( 2 đ) ( mỗi phép tính  đúng cho 0,5 điểm )
Bài 5 : (2 đ)        câu a 1điểm
                           Câu b 1 điểm
Bài 6 : (1 đ )