HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

logo vno

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 130

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2498

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 285267

LIÊN KẾT WEBSITE


Bluesky

Bluesky

Trang nhất » Giới thiệu

Đề kiểm tra cuối học kì 1 - lớp 2- Năm học 2014-2015

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2
Thời gian: 60 phút
Họ và tên: ……………………………………………………………..
                   Lớp:……   Trường Tiểu học Thịnh Sơn.
 

       Điểm
Đọc:……..
Viết:……....
Tổng:………
                             Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
I. Bài đọc: (6 điểm)
Đọc thầm bài  văn:  Bé và chim chích bông.
            Buổi sáng, Bé dậy sớm, ngồi học bài. Dậy sớm học bài là một thói quen tốt. Nhưng phải cố gắng lắm mới có được thói quen ấy. Rét ghê. Thế mà Bé vùng dậy, chui ra khỏi cái chăn ấm. Bé ngồi học bài.
          Rồi trời ấm dần. Phải rồi, khi chim sâu ra ăn đàn, thế là trời nắng ấm.
Chim sâu nhiều thế. Nó bay tràn ra vườn cải. Cả đàn ùa xuống, ríu rít  trên những luống rau trồng muộn.
Bé hỏi:
- Chích bông ơi, chích bông làm gì thế?
Chim trả lời:
- Chúng em bắt sâu
Chim hỏi lại Bé:
- Chị Bé làm gì thế?
Bé ngẩn ra rồi nói:
-...Bé học bài.
                                                              ( Theo Tô Hoài)
 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Bé dậy sớm để làm gì?
a. Bé dậy sớm để học bài.
b. Bé dậy sớm để tập thể dục.
c. Bé dậy sớm để chăm sóc vườn rau.
2. Câu nào nêu sự quyết tâm, cố gắng dậy sớm của bé?
a. Dậy sớm học bài là một thói quen tốt.
b. Bé vùng dậy, chui ra khỏi cái chăn ấm.
c. Bé từ từ ngồi dậy, chui ra khỏi cái chăn ấm.
3. Chim sâu xuống vườn cải để làm gì?
a. Chim sâu xuống vườn cải để dạo chơi.
b. Chim sâu xuống vườn cải để bắt sâu.
c. Chim sâu xuống vườn cải để tìm bạn.
4. Trong bài văn: Bé và chim chích bông có mấy câu hỏi?
a.  1 câu hỏi                 b.   2  câu hỏi              c.   3 câu hỏi 
 
 
5. Sắp xếp các từ trong mỗi dòng sau thành hai câu khác nhau.
a.  Bé/ quý/ chích bông/ rất.
..................................................................................................................................................................................................................................................................
b.  Chăm chỉ/đều/và/ chích bông/Bé.
 ...............................................................................................................................
.................................................................................................................................
6. Tìm từ trái nghĩa với từ bé? Đặt câu với từ  em vừa tìm được. .................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. Bài viết: 4 điểm (Chính tả 3 điểm, TLV 1 điểm)
          Em hãy viết một đoạn văn ngắn 3- 4 câu kể về một người thân của em.
 
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                         
                                                                       Giáo viên chấm:
Hướng dẫn chấm Tiếng Việt 2
I. Bài đọc: (6 điểm)
 câu 1,2,3,4 (Đúng mỗi câu cho 1 điểm)       
1-a, 2-b, 3-b, 4-b
5. Sắp xếp các từ trong mỗi dòng sau thành hai câu khác nhau.( 1đ)
a.  Bé/ quý/ chích bông/ rất:      Bé rất quý chích bông.     Chích bông rất quý Bé.
b.        Chăm chỉ/đều/và/ chích bông/Bé.        Chích bông và Bé đều chăm chỉ.
                                                                     Bé và chích bông đều chăm chỉ.
6. Tìm từ trái nghĩa với từ bé? Đặt câu với từ  em vừa tìm được. (1đ)
- HS tìm đúng từ cho 0,5 điểm          - HS đặt đúng câu theo yêu cầu cho 0,5 điểm.
II. Bài viết: 4 điểm (Chính tả 3 điểm, TLV 1 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn, đúng mẫu chữ :( 3đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai về phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ ( 0,5đ ).
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn. trừ ( 1đ ) toàn bài.
-GV dựa vào bài làm của HS biết kể về một người thân của mình cho điểm tối đa là 1 điểm, còn nếu có sai sót về cách diễn đạt, dùng từ, cách trình bày… tuỳ theo mức độ để chia điểm phù hợp.
 
            Hướng dẫn chấm Tiếng Việt 2
I. Bài đọc: (6 điểm)
 câu 1,2,3,4 (Đúng mỗi câu cho 1 điểm)       
1-a, 2-b, 3-b, 4-b
5. Sắp xếp các từ trong mỗi dòng sau thành hai câu khác nhau.( 1đ)
a.  Bé/ quý/ chích bông/ rất:      Bé rất quý chích bông.     Chích bông rất quý Bé.
c.         Chăm chỉ/đều/và/ chích bông/Bé.        Chích bông và Bé đều chăm chỉ.
                                                                     Bé và chích bông đều chăm chỉ.
6. Tìm từ trái nghĩa với từ bé? Đặt câu với từ  em vừa tìm được. (1đ)
- HS tìm đúng từ cho 0,5 điểm          - HS đặt đúng câu theo yêu cầu cho 0,5 điểm.
II. Bài viết: 4 điểm (Chính tả 3 điểm, TLV 1 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn, đúng mẫu chữ :( 3đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai về phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ ( 0,5đ ).
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn. trừ ( 1đ ) toàn bài.
-GV dựa vào bài làm của HS biết kể về một người thân của mình cho điểm tối đa là 1 điểm, còn nếu có sai sót về cách diễn đạt, dùng từ, cách trình bày… tuỳ theo mức độ để chia điểm phù hợp.
 
Hướng dẫn chấm Tiếng Việt 2
I. Bài đọc: (6 điểm)
 câu 1,2,3,4 (Đúng mỗi câu cho 1 điểm)       
1-a, 2-b, 3-b, 4-b
5. Sắp xếp các từ trong mỗi dòng sau thành hai câu khác nhau.( 1đ)
a.  Bé/ quý/ chích bông/ rất:      Bé rất quý chích bông.     Chích bông rất quý Bé.
d.        Chăm chỉ/đều/và/ chích bông/Bé.        Chích bông và Bé đều chăm chỉ.
                                                                     Bé và chích bông đều chăm chỉ.
6. Tìm từ trái nghĩa với từ bé? Đặt câu với từ  em vừa tìm được. (1đ)
- HS tìm đúng từ cho 0,5 điểm          - HS đặt đúng câu theo yêu cầu cho 0,5 điểm.
II. Bài viết: 4 điểm (Chính tả 3 điểm, TLV 1 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn, đúng mẫu chữ :( 3đ )
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai về phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ ( 0,5đ ).
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn. trừ ( 1đ ) toàn bài.
-GV dựa vào bài làm của HS biết kể về một người thân của mình cho điểm tối đa là 1 điểm, còn nếu có sai sót về cách diễn đạt, dùng từ, cách trình bày… tuỳ theo mức độ để chia điểm phù hợp
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM  HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: …………………………………………………………………
Lớp:……Trường Tiểu học Thịnh Sơn.    
 
      Điểm
 
 
                     Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………….
………………………………………………………………
 
 
Phần 1: ( 5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng.
Bài 1: (1 điểm)
a,  Số liền trước ; số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số lần lượt là:
         A.    98;  100                      B.  98; 99                  C.  99; 101           
b.  Giá trị của  x  trong biểu thức: x + 10 = 100 – 10  là:
           A.  x =  90                         B.  x =  80                 C.    x = 70
Bài 2: ( 1điểm)
a. Cho biểu thức:  5 dm + 15 dm =.... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
           A.   15                                 B.   25                      C.   20
b. Giá trị của  x  trong biểu thức:  x + 10 =10 là:
           A.   x = 10                           B.   x = 0                  C.  x = 20
Bài 3:  ( 1 điểm)
 
 
 
 
a.      Hình trên có bao nhiêu hình chữ nhật?
A.   1 hình               B  B .   3 hình                       C.    5 hình
   b. Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?
A.    7 hình                          B. 4 hình                  C.  3hình        D. 5 hình     
 Bài 4: (1điểm)  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:    
               a. 8 + 9 =16                                        
          b. 5 + 7 = 12         
Bài 5: (1 điểm) Thứ 2 tuần này là ngày 17, Hỏi:
a, Thứ 2 tuần trước là ngày bao nhiêu?
A.  8                         B.    10                   C.      11
b, Thứ 2 tuần sau là ngày bao nhiêu?
A.   22                      B.  25                      C.   24
   Phần 2: ( 5 điểm)                                                        
Bài 6: Tính nhẩm:  (1điểm)
            a.  9 +  8 = …..                                                   c.   2 +  9 =……
             b.  34 – 6 = ….                                                   d.  27 – 8 =……
Bài 7:(2 điểm)
a. Đặt tính rồi tính: 
                       29 + 6                                     61 + 35                            
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b. Tính:
             4l  + 5l  - 1l =                          75kg - 28kg + 14kg =
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài
 

 
8: (2 điểm) Giải các bài toán sau:
a. Nhà bạn An nuôi  44 con gà. Nhà bạn  Linh nuôi nhiều hơn nhà bạn An 18 con gà. Hỏi nhà bạn Linh nuôi bao nhiêu con gà?  
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 b. Anh có 35 nhãn vở, anh cho em 15 nhãn vở. Hỏi anh còn lại bao nhiêu nhãn vở?.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 
                                                                                   Giáo viên chấm
 
 
 
Hướng dẫn chấm Toán 2
Phần 1: ( 5 điểm)
Khoanh đúng mỗi bài cho 1 điểm ( Đúng ý a cho 0,5; đúng ý b cho 0,5).
Bài 1: (1 điểm)    a - A.    98;  100                      b.  - B.  x =  80                
Bài 2: ( 1điểm)            a. -C.   20           b.- B.   x = 0                 
Bài 3:  ( 1 điểm)B a. -  B .   3 hình                        b.- A.    7 hình                       
 Bài 4: (1điểm)  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:     a  - S              b - Đ
Bài 5: (1 điểm)  a -B.    10                   b- C.   24
   Phần 2: ( 5 điểm)                                                        
Bài 6: Tính nhẩm:  (1điểm)  a.  9 +  8 = 17                  c.   2 +  9 = 11
                                              b.  34 – 6 = 28.               d.  27 – 8 =19
Bài 7:(2đ)  a. ( 1 điểm)         b. Tính: ( 1 điểm)
 Bài
 

 
8: (2 điểm) Giải đúng mỗi bài toán kèm theo lời giải và đáp số cho 1 điểm
 
 
Hướng dẫn chấm Toán 2
Phần 1: ( 5 điểm)
Khoanh đúng mỗi bài cho 1 điểm ( Đúng ý a cho 0,5; đúng ý b cho 0,5).
Bài 1: (1 điểm)    a - A.    98;  100                      b.  - B.  x =  80                
Bài 2: ( 1điểm)            a. -C.   20           b.- B.   x = 0                 
Bài 3:  ( 1 điểm)B a. -  B .   3 hình                        b.- A.    7 hình                       
 Bài 4: (1điểm)  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:     a  - S              b - Đ
Bài 5: (1 điểm)  a -B.    10                   b- C.   24
   Phần 2: ( 5 điểm)                                                         
Bài 6: Tính nhẩm:  (1điểm)  a.  9 +  8 = 17                  c.   2 +  9 = 11
                                              b.  34 – 6 = 28.               d.  27 – 8 =19
Bài 7:(2đ)  a. ( 1 điểm)         b. Tính: ( 1 điểm)
 Bài
 

 
8: (2 điểm) Giải đúng mỗi bài toán kèm theo lời giải và đáp số cho 1 điểm
 
 
Hướng dẫn chấm Toán 2
Phần 1: ( 5 điểm)
Khoanh đúng mỗi bài cho 1 điểm ( Đúng ý a cho 0,5; đúng ý b cho 0,5).
Bài 1: (1 điểm)    a - A.    98;  100                      b.  - B.  x =  80                
Bài 2: ( 1điểm)            a. -C.   20           b.- B.   x = 0                 
Bài 3:  ( 1 điểm)B a. -  B .   3 hình                        b.- A.    7 hình                       
 Bài 4: (1điểm)  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:     a  - S              b - Đ
Bài 5: (1 điểm)  a -B.    10                   b- C.   24
   Phần 2: ( 5 điểm)                                                        
Bài 6: Tính nhẩm:  (1điểm)  a.  9 +  8 = 17                  c.   2 +  9 = 11
                                              b.  34 – 6 = 28.               d.  27 – 8 =19
Bài 7:(2đ)  a. ( 1 điểm)         b. Tính: ( 1 điểm)
 Bài
 

 
8: (2 điểm) Giải đúng mỗi bài toán kèm theo lời giải và đáp số cho 1 điểm